Tới nội dung chính

簧

簧
huáng
hoàng
⽵bộ trúc · 17 nét

lưỡi gà (của nhạc cụ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lưỡi gà (của nhạc cụ)

    • 。

      Lá sậy của nhạc cụ này bị hỏng rồi.

  2. 貳名danh từ

    lò xo; lưỡi gà (nhạc cụ)

    • 。

      Cái lá thép này bị hỏng rồi.

簧
huáng
hoàng
BỘ THỦ⽵
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu