Tới nội dung chính

簿

簿
bù
bạ
⽵bộ trúc · 19 nét

sổ sách; sổ ghi chép

3 nghĩa#15419
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sổ sách; sổ ghi chép

    • 。

      Làm ơn đưa sổ cho tôi.

  2. 貳名danh từ

    sách nhỏ; cuốn sổ; tập tài liệu

    • 。

      Cuốn sổ này đã cũ rồi.

  3. 參名danh từ

    bản đăng ký; bản in; tấm ván in

    • 。

      Làm ơn đưa cho tôi cuốn sổ này.

簿
bù
bạ
BỘ THỦ⽵
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu