Tới nội dung chính
⼑

đao · dao

dāo (dao1)

Bộ thủ số 18 · 2 nét (第 18 部首 · 2 画 dì 18 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼑ (đao) — nghĩa: dao, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ hình chữ tượng hình của một lưỡi dao trong giáp cốt văn. Nó mô tả dạng của một lưỡi kiếm hoặc dao cắt.

Mẹo nhớ: Hình nét dọc với đường cong nhẹ ở đầu giống như lưỡi dao sắc bén chuẩn bị cắt.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

15 chữ
  • 分fēnphân

    phút; điểm; chia

    HSK 1

    4 nét

  • 切qièthiết

    nhất định; tuyệt đối (không)

    HSK 4

    4 nét

  • 刈yìngải

    cắt (cỏ); gặt (lúa)

    4 nét

  • 刊kānsan

    ấn phẩm; xuất bản; khắc in

    5 nét

  • 刌cǔnthiển

    (văn) chặt đứt; cắt đứt

    5 nét

  • 刚gāngcương

    cứng; rắn; mạnh mẽ

    HSK 2

    6 nét

  • 则zétắc

    (văn) nhưng; thì; mà

    HSK 7

    6 nét

  • 刘liúlưu

    (văn) một loại rìu chiến

    6 nét

  • 列lièliệt

    bố trí; sắp xếp

    HSK 4

    6 nét

  • 划huàhoạch

    phân ranh; vạch; phân chia

    HSK 4

    6 nét

  • 创chuàngsáng

    dạng khác của 創|创[chuang4]

    HSK 7

    6 nét

  • 刑xínghình

    hình phạt

    6 nét

  • 刎wěnvẫn

    cắt ngang (cổ họng); tự cắt cổ

    6 nét

  • 刓wánngoan

    cắt tỉa; xén tỉa

    6 nét

  • 刖yuèngoạt

    hình phạt chặt chân (một trong ngũ hình thời phong kiến Trung Quốc)

    6 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 刑 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu