wěn
vẫn
bộ đao · 6 nét

cắt ngang (cổ họng); tự cắt cổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắt ngang (cổ họng); tự cắt cổ

    • Anh ta đã tự sát bằng cách cắt cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.