kān
san
bộ đao · 5 nét

xuất bản; phát hành (sách, báo)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất bản; phát hành (sách, báo)

    • Cuốn sách này đã được xuất bản rồi.

  2. danh từ

    ấn phẩm; tạp chí; xuất bản

    • Ấn phẩm này rất thú vị.

  3. động từ

    sửa đổi; tu chỉnh

    • Xin hãy sửa lỗi.

  4. động từ

    gọt; gọt vỏ bằng dao

    • Anh ấy dùng dao gọt táo.

  5. động từ

    cắt thành; thái thành

    • Anh ấy khắc tên lên đá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.