刊
刊
san
⼑bộ đao · 5 nétxuất bản; phát hành (sách, báo)
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất bản; phát hành (sách, báo)
- 。
Cuốn sách này đã được xuất bản rồi.
- 貳名danh từ
ấn phẩm; tạp chí; xuất bản
- 。
Ấn phẩm này rất thú vị.
- 參动động từ
sửa đổi; tu chỉnh
- 。
Xin hãy sửa lỗi.
- 肆动động từ
gọt; gọt vỏ bằng dao
- 。
Anh ấy dùng dao gọt táo.
- 伍动động từ
cắt thành; thái thành
- 。
Anh ấy khắc tên lên đá.
Đang tải…
刊
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất bản; phát hành (sách, báo)
- 。
Cuốn sách này đã được xuất bản rồi.
- 貳名danh từ
ấn phẩm; tạp chí; xuất bản
- 。
Ấn phẩm này rất thú vị.
- 參动động từ
sửa đổi; tu chỉnh
- 。
Xin hãy sửa lỗi.
- 肆动động từ
gọt; gọt vỏ bằng dao
- 。
Anh ấy dùng dao gọt táo.
- 伍动động từ
cắt thành; thái thành
- 。
Anh ấy khắc tên lên đá.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.