刑
刑
hình
⼑bộ đao · 6 néthình phạt; hình pháp
6 nghĩa#27501
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình phạt; hình pháp
- 。
Anh ấy đã nhận một hình phạt nghiêm khắc.
- 貳名danh từ
hình phạt; tra tấn; hình (pháp luật)
- 。
Anh ấy đã phải chịu hình phạt nghiêm khắc.
- 參名danh từ
hình phạt; trừng phạt thân thể
- 肆名danh từ
hình phạt
- 伍名danh từ
án; bản án
- 。
Anh ấy đã bị kết án.
- 陸名danh từ
họ Hình
Đang tải…
刑
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình phạt; hình pháp
- 。
Anh ấy đã nhận một hình phạt nghiêm khắc.
- 貳名danh từ
hình phạt; tra tấn; hình (pháp luật)
- 。
Anh ấy đã phải chịu hình phạt nghiêm khắc.
- 參名danh từ
hình phạt; trừng phạt thân thể
- 肆名danh từ
hình phạt
- 伍名danh từ
án; bản án
- 。
Anh ấy đã bị kết án.
- 陸名danh từ
họ Hình
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.