cǔn
thiển
bộ đao · 5 nét

(văn) chặt đứt; cắt đứt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) chặt đứt; cắt đứt

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.