Tới nội dung chính

刘

刘
liú
lưu
⼑bộ đao · 6 nét

họ Lưu

4 nghĩa#8137
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Lưu

    中一种中文姓氏yī zhǒng zhōngwén xìngshì

  2. 貳动động từ

    Họ Lưu

    中杀死;夺去生命shāsǐ;duóqù shēngmìng

    • 。

      Lưu Bị là hoàng đế Thục Hán thời Tam Quốc.

  3. 參动động từ

    giết; giết hại

    中杀死动物或人shāsǐ dòngwù huò rén

    • 。

      Anh ấy đã giết một con bò.

  4. 肆名danh từ

    (văn) một loại rìu chiến

    中古代的一种兵器,像斧头。gǔdài de yī zhǒng bīngqì, xiàng fǔtou.

刘
liú
lưu
BỘ THỦ⼑
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu