Tới nội dung chính

匔

匔
gōng
cung
⼓bộ bao · 15 nét

cúi người; cúi xuống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cúi người; cúi xuống(kế thừa)

  2. 貳动động từ

    cúi mình chào; hành lễ(kế thừa)

匔
gōng
cung
BỘ THỦ⼓
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu