多事

多事
duōshì
đa sự

hay xen vào chuyện người khác; lắm chuyện; nhiều sự việc rắc rối

2 nghĩa#11803
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hay xen vào chuyện người khác; lắm chuyện; nhiều sự việc rắc rối

    喜欢管别人的事;爱惹麻烦xǐhuān guǎn biérén de shì;ài rě máfan

    • Bạn đừng có nhiều chuyện.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.

    • Anh ấy lắm chuyện quá.

  2. tính từ

    nhiều chuyện; lắm việc; hay xen vào chuyện người khác

    经历很多事情;爱管别人的闲事jīnglì hěnduō shìqing; ài guǎn biérén de xiánshì

    • Năm nay thật là một mùa thu đầy biến động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.