Tới nội dung chính

多事

多事
duōshì
đa sự

hay xen vào chuyện người khác; lắm chuyện; nhiều sự việc rắc rối

2 nghĩa#11803
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hay xen vào chuyện người khác; lắm chuyện; nhiều sự việc rắc rối

    中喜欢管别人的事;爱惹麻烦xǐhuān guǎn biérén de shì;ài rě máfan

    • 。

      Bạn đừng có nhiều chuyện.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.

    • 。

      Anh ấy lắm chuyện quá.

  2. 貳形tính từ

    nhiều chuyện; lắm việc; hay xen vào chuyện người khác

    中经历很多事情;爱管别人的闲事jīnglì hěnduō shìqing; ài guǎn biérén de xiánshì

    • 。

      Năm nay thật là một mùa thu đầy biến động.

多
duō
đa
BỘ THỦ⼣
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu