Tới nội dung chính

麻

麻
má
ma
⿇bộ ma · 11 nét

tê; tê rần; có cảm giác tê nhức

HSK 7 (3.0)9 nghĩa#14175Lượng từ 缕
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tê; tê rần; có cảm giác tê nhức

    中身体某部分失去知觉、有刺痛感shēntǐ mǒu bùfen shīqù zhījiào、yǒu cìtòng gǎn

    • 。

      Chân tôi bị tê rồi.

  2. 貳形tính từ

    tê; tê liệt; (cảm giác) tê bì

    中失去知觉或感觉的状态shīqù zhījiào huò gǎnjuéde zhuàngtài

  3. 參形tính từ

    rỗ; rỗ hoa

    中皮肤表面有很多小洞或凹陷pífu biǎomiàn yǒu hěnduō xiǎo dòng huò āoxiàn

    • 。

      Trên mặt anh ấy có rất nhiều nốt rỗ.

  4. 肆形tính từ

    rỗ; lỗ chỗ

    中表面有很多小洞或小坑biǎomiàn yǒu hěnduō xiǎo dòng huò xiǎo kēng

    • 。

      Tôi thích ăn lẩu cay tê.

  5. 伍名danh từ

    vừng; mè (Sesamum indicum)

    中一种植物,有小的白色或黑色种子,可以吃或榨油yī zhǒng zhíwù, yǒu xiǎo de báisè huò hēisè zhǒngzǐ, kěyǐ chī huò zhà yóu

    • 。

      Tôi thích ăn đậu phụ Tứ Xuyên.

  6. 陸形tính từ

    thô ráp; xù xì (của vật liệu)

    中表面不光滑,触感粗糙biǎomiàn bù guānghuá, chùgǎn cūcáo

    • 。

      Loại vải này sờ vào rất thô.

  7. 柒名danh từ

    cây gai; cây lanh; cây vừng (tên gọi chung cho các loại cây sợi)

    中生产纤维的植物,可制绳、布等shēngchǎn xiānwéi de zhíwù, kě zhì shéng、bù děng

    • 。

      Loại cây gai dầu này có thể dùng để làm quần áo.

  8. 捌名danh từ

    cây gai; sợi gai (dùng dệt vải)

    中用来织布的植物纤维yònglái zhī bù de zhíwù xiānwéi

    • 。

      Loại sợi gai này có thể dùng làm quần áo.

  9. 玖名danh từ

    họ Mã

    中姓氏,一个人的家族名字xìngshì、yī gè rén de jiāzú míngzi

麻
má
ma
BỘ THỦ⿇
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu