Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
头疼
头疼
đầu đông
đau đầu
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#8127
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đau đầu
中头部感到疼痛tóu bù gǎndào téngtòng
- 。
Tôi hơi đau đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 冬đông(mùa đông)HÌNH THANH
Đau nhức như cái lạnh mùa đông thấm vào xương.
LIÊN QUAN
头疼
Phồn thể頭疼
đầu đông
đau đầu
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#8127
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đau đầu
中头部感到疼痛tóu bù gǎndào téngtòng
- 。
Tôi hơi đau đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 冬đông(mùa đông)HÌNH THANH
Đau nhức như cái lạnh mùa đông thấm vào xương.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía