便捷

便捷
biànjié
tiện tiệp

tiện lợi và nhanh chóng; nhanh gọn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tiện lợi và nhanh chóng; nhanh gọn

    • Phương pháp này rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.