Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
费事
费事
phí sự
tốn công; mất công; phiền phức
2 nghĩa#37950
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tốn công; mất công; phiền phức
- 。
Việc này rất tốn công.
- 貳形tính từ
khó chịu; đáng ghét; ghét
- 。
Việc này rất phiền phức.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
费事
Phồn thể費事
phí sự
tốn công; mất công; phiền phức
2 nghĩa#37950
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tốn công; mất công; phiền phức
- 。
Việc này rất tốn công.
- 貳形tính từ
khó chịu; đáng ghét; ghét
- 。
Việc này rất phiền phức.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.