Tới nội dung chính

大家

大家
dàjiā
đại gia

mọi người; ai ai

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#213
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹代đại từ

    mọi người; ai ai

    中所有的人;每一个人suǒyǒu de rén;měi yī ge rén

    • 。

      Mọi người đều rất thích anh ấy.

    • ,。

      Mọi người hãy giữ trật tự, cuộc họp sắp bắt đầu rồi.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.

    • 。

      Tôi phải nuôi sống một gia đình đông người.

    • 。

      Đối với mọi người, nó đều rất thân thiết.

    • 。

      Cô ấy sẽ phải nấu cơm cho tất cả mọi người.

    • 。

      Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.

  2. 貳名danh từ

    chuyên gia; mọi người; tất cả mọi người

    中很多人;所有的人hěn duō rén; suǒyǒu de rén

    • 。

      Anh ấy là thành viên của đại gia đình chúng tôi.

    • ,。

      Ông ấy là bậc thầy thư pháp được mọi người công nhận, tác phẩm nổi tiếng cả trong lẫn ngoài nước.

  3. 參名danh từ

    dòng họ quyền thế; gia tộc có thế lực

    中有权势的大家族yǒu quánshì de dà jiāzú

    • 。

      Anh ấy là người của gia đình quyền thế.

    • ,。

      Cô ấy xuất thân từ gia tộc quyền thế, từ nhỏ đã được hưởng nền giáo dục tốt.

大
dà
đại
BỘ THỦ⼤
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu