huī
huy
bộ ma · 15 nét

cờ hiệu; cờ chỉ huy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cờ hiệu; cờ chỉ huy

    • Anh ấy vẫy cờ hiệu.

  2. động từ

    ra hiệu; chỉ huy

    • Dưới trướng anh ấy có rất nhiều binh lính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.