难熬

难熬
nánáo
nan ngao

khó chịu đựng; khó vượt qua (nỗi đau hoặc gian khổ)

1 nghĩa#12668
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khó chịu đựng; khó vượt qua (nỗi đau hoặc gian khổ)

    很难忍受或度过;让人感到痛苦hěn nán rěnshòu huò dùguò;ràng rén gǎndào òngtòng

    • Khoảng thời gian này rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.