Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难熬
难熬
nan ngao
khó chịu đựng; khó vượt qua (nỗi đau hoặc gian khổ)
1 nghĩa#12668
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó chịu đựng; khó vượt qua (nỗi đau hoặc gian khổ)
中很难忍受或度过;让人感到痛苦hěn nán rěnshòu huò dùguò;ràng rén gǎndào òngtòng
- 。
Khoảng thời gian này rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
难熬
Phồn thể難熬
nan ngao
khó chịu đựng; khó vượt qua (nỗi đau hoặc gian khổ)
1 nghĩa#12668
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó chịu đựng; khó vượt qua (nỗi đau hoặc gian khổ)
中很难忍受或度过;让人感到痛苦hěn nán rěnshòu huò dùguò;ràng rén gǎndào òngtòng
- 。
Khoảng thời gian này rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu