不爽

不爽
shuǎng
bất sảng

khó chịu; bực bội; không thoải mái

5 nghĩa#4792
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó chịu; bực bội; không thoải mái

    感到不舒服、不愉快、生气gǎndào bù shūfu、bù yúkuài、shēngqì

    • Hôm nay anh ấy trông có vẻ không vui.

  2. tính từ

    không vui; khó chịu; bực bội

    不高兴;感到不舒服或生气bù gāoxìng;gǎndào bù shūfu huò shēngqì

    • Hôm nay anh ấy trông có vẻ hơi khó chịu.

  3. tính từ

    khó chịu; không vui; bực bội

    心情不好;感到烦恼、不愉快xīnqíng búhǎo; gǎndào fányǔ、búyúkuài

  4. tính từ

    không vui; khó chịu; bực bội

    感到不满意或者不舒服的样子gǎndào búmǎnyìyì huòzhěshě búshūfu de yàngzi

    • Hôm nay anh ấy trông rất khó chịu.

  5. tính từ

    không vui; khó chịu; bực bội

    不高兴;感到不舒服或生气bù gāoxìng;gǎndào bù shūfu huò shēngqì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.