Tới nội dung chính

舒适

舒适
shūshì
thư thích

thoải mái; dễ chịu; tiện nghi

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#5003
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thoải mái; dễ chịu; tiện nghi

    中令人感到放松、愉快、没有不适的lìng rén gǎndào fàngsōng、 yúkuài、 méiyǒu búshì de

    • 。

      Căn phòng này rất thoải mái.

  2. 貳形tính từ

    thoải mái; dễ chịu

    中让人感到放松、自在、没有不舒服的感觉ràng rén gǎndào fàngsōng、zìzài、méiyǒu bù shūfu de gǎnjuéde

    • 。

      Cái ghế sofa này rất thoải mái.

舒
shū
thư
BỘ THỦ⾆
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu