好受

好受
hǎoshòu
hảo thọ

dễ chịu; thoải mái

2 nghĩa#9929
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ chịu; thoải mái

    令人感到舒适、愉快lìng rén gǎndào shūshì、 yúkuài

    • Bây giờ bạn đã cảm thấy tốt hơn một chút chưa?

  2. tính từ

    dễ chịu; thoải mái hơn

    • Bây giờ anh ấy đã dễ chịu hơn nhiều rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.