jiàng
hàng
bộ truy · 6 nét

hạ xuống; giảm xuống; rơi xuống

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hạ xuống; giảm xuống; rơi xuống(kế thừa)

    从高处往下落;变得更低cóng gāo chù wǎng xià luò;biàn de gèng dī

    • Nhiệt độ đã giảm xuống.

  2. động từ

    xuống; giảm; hạ xuống(kế thừa)

    从高处向下移动或使某物向下cóng gāo chǔ xiàng xià yídòng huò shǐ mǒuwù xiàng xià

    • Mưa rơi xuống rồi.

  3. động từ

    rơi xuống; rớt xuống(kế thừa)

    从高处往下掉;从上往下移动cóng gāo chù wǎng xià diào;cóng shàng wǎng xià yídòng

  4. động từ

    hạ xuống; giáng xuống(kế thừa)

    从高的地方往下去cóng gāo de dìfang wǎng xià qù

    • Máy bay đang hạ cánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.