Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
标准
tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí
中衡量事物的规则或要求héngliàng shìwù de guīzé huò yāoqiú
- 。
Đây là tiêu chuẩn quốc tế.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
- 貳形tính từ
tiêu chuẩn; chuẩn mực
中按照规定或习惯要求的样子;合格的ànzhào guīdìng huò xíguàn yāoqiú de yàngzi;héhéde
- 。
Tiêu chuẩn này rất cao.
- 參形tính từ
tiêu chuẩn; chuẩn mực; đúng chuẩn
中符合规定或要求的;正确的fúhé guīdìng huò yāoqiú de;zhèngquè de
- 。
Phát âm này rất chuẩn.
解字
GIẢI TỰtiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí
中衡量事物的规则或要求héngliàng shìwù de guīzé huò yāoqiú
- 。
Đây là tiêu chuẩn quốc tế.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
- 貳形tính từ
tiêu chuẩn; chuẩn mực
中按照规定或习惯要求的样子;合格的ànzhào guīdìng huò xíguàn yāoqiú de yàngzi;héhéde
- 。
Tiêu chuẩn này rất cao.
- 參形tính từ
tiêu chuẩn; chuẩn mực; đúng chuẩn
中符合规定或要求的;正确的fúhé guīdìng huò yāoqiú de;zhèngquè de
- 。
Phát âm này rất chuẩn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)