标准

标准
biāozhǔn
tiêu chuẩn

tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#3569
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí

    衡量事物的规则或要求héngliàng shìwù de guīzé huò yāoqiú

    • Đây là tiêu chuẩn quốc tế.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.

  2. tính từ

    tiêu chuẩn; chuẩn mực

    按照规定或习惯要求的样子;合格的ànzhào guīdìng huò xíguàn yāoqiú de yàngzi;héhéde

    • Tiêu chuẩn này rất cao.

  3. tính từ

    tiêu chuẩn; chuẩn mực; đúng chuẩn

    符合规定或要求的;正确的fúhé guīdìng huò yāoqiú de;zhèngquè de

    • Phát âm này rất chuẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.