/
氐
氐
đê
⽒bộ thị · 5 néttên một bộ tộc cổ đại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên một bộ tộc cổ đại
氐
để
⽒bộ thị · 5 nétcăn cứ; cơ sở; dựa vào
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
căn cứ; cơ sở; dựa vào
- 。
Nền tảng của quốc gia này là nông nghiệp.
- 貳名danh từ
về cơ bản; về căn bản; nhìn chung
CÁCH VIẾT
Đang tải…
氐
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên một bộ tộc cổ đại
氐
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
căn cứ; cơ sở; dựa vào
- 。
Nền tảng của quốc gia này là nông nghiệp.
- 貳名danh từ
về cơ bản; về căn bản; nhìn chung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.