对方

对方
duìfāng
đối phương

đối phương; phía bên kia; người kia

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1397
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đối phương; phía bên kia; người kia

    跟你相对的人或团体gēn nǐ xiāngduì de rén huò tuántǐ

    • Đối phương là ai?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chúng ta không thể để đối phương thừa cơ được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.