严密

严密
yán
nghiêm mật

chặt chẽ; nghiêm mật; kín đáo; chặt (không hở)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13827
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chặt chẽ; nghiêm mật; kín đáo; chặt (không hở)

    紧密而没有漏洞;很严谨jǐnmì ér méiyǒu lòudòng;hěn yánnjǐn

    • Kế hoạch này rất chặt chẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • á(thứ hai, kém hơn)HÀI THANH
  • hán(vách đá, mái che)HỘI Ý
  • khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))HỘI Ý

Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.