Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
履行
thực hiện; làm tròn (nghĩa vụ)
NGHĨA
- 壹动động từ
thực hiện; làm tròn (nghĩa vụ)
中完成或做到(约定、承诺或义务等)wánchéng huòzhòudào(yuēdìng、chéngnuò huò yìwù děng)
- 。
Chúng ta phải thực hiện hợp đồng.
- 貳动động từ
thực hiện; hoàn thành (nhiệm vụ, nghĩa vụ)
中做完或执行某项任务、责任或义务zuò wán huò zhíxíng mǒu xiàng rènwu、zérèn huò yìwu
- 。
Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.
- 參动động từ
thực hiện; thực thi (thỏa thuận, nghĩa vụ)
中按照要求完成或执行承诺、义务等ànzhào yāoqiú wánchéng huò zhíxíng chéngnuò、yìwù děng
- 肆动động từ
tu luyện; rèn luyện
中完成或做好自己应该做的事情wánchéng huò zuòhǎo zìjǐ yīnggāi zuò de shìqing
解字
GIẢI TỰthực hiện; làm tròn (nghĩa vụ)
NGHĨA
- 壹动động từ
thực hiện; làm tròn (nghĩa vụ)
中完成或做到(约定、承诺或义务等)wánchéng huòzhòudào(yuēdìng、chéngnuò huò yìwù děng)
- 。
Chúng ta phải thực hiện hợp đồng.
- 貳动động từ
thực hiện; hoàn thành (nhiệm vụ, nghĩa vụ)
中做完或执行某项任务、责任或义务zuò wán huò zhíxíng mǒu xiàng rènwu、zérèn huò yìwu
- 。
Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.
- 參动động từ
thực hiện; thực thi (thỏa thuận, nghĩa vụ)
中按照要求完成或执行承诺、义务等ànzhào yāoqiú wánchéng huò zhíxíng chéngnuò、yìwù děng
- 肆动động từ
tu luyện; rèn luyện
中完成或做好自己应该做的事情wánchéng huò zuòhǎo zìjǐ yīnggāi zuò de shìqing
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ