Tới nội dung chính

履行

履行
lǚxíng
lý hành

thực hiện; làm tròn (nghĩa vụ)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#8352
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thực hiện; làm tròn (nghĩa vụ)

    中完成或做到(约定、承诺或义务等)wánchéng huòzhòudào(yuēdìng、chéngnuò huò yìwù děng)

    • 。

      Chúng ta phải thực hiện hợp đồng.

  2. 貳动động từ

    thực hiện; hoàn thành (nhiệm vụ, nghĩa vụ)

    中做完或执行某项任务、责任或义务zuò wán huò zhíxíng mǒu xiàng rènwu、zérèn huò yìwu

    • 。

      Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.

  3. 參动động từ

    thực hiện; thực thi (thỏa thuận, nghĩa vụ)

    中按照要求完成或执行承诺、义务等ànzhào yāoqiú wánchéng huò zhíxíng chéngnuò、yìwù děng

  4. 肆动động từ

    tu luyện; rèn luyện

    中完成或做好自己应该做的事情wánchéng huò zuòhǎo zìjǐ yīnggāi zuò de shìqing

履
lǚ
lý
BỘ THỦ⼫
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu