诺言

诺言
nuòyán
nặc ngôn

lời thề; lời hứa nguyện

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10235
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời thề; lời hứa nguyện

    答应别人要做的事情dāyìng biérén yào zuò de shìqing

    • Anh ấy đã giữ lời hứa của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.