遵循

遵循
zūnxún
tuân tuần

tuân theo; tuân thủ; chấp hành

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8940
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tuân theo; tuân thủ; chấp hành

    按照;依照;跟着别人的做法ànzhào; yīzhào; gēnzhe biéren de zuòfǎ

    • Chúng ta phải tuân thủ các quy tắc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.