Tới nội dung chính

遵循

遵循
zūnxún
tuân tuần

tuân theo; tuân thủ; chấp hành

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8940
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tuân theo; tuân thủ; chấp hành

    中按照;依照;跟着别人的做法ànzhào; yīzhào; gēnzhe biéren de zuòfǎ

    • 。

      Chúng ta phải tuân thủ các quy tắc.

遵
zūn
tuân
BỘ THỦ⾡
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu