背弃

背弃
bèi
bối khí

phản bội; từ bỏ; bội bỏ

3 nghĩa#18533
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản bội; từ bỏ; bội bỏ

    • Anh ấy đã bội ước lời hứa của mình.

  2. động từ

    phản bội; bỏ rơi; từ bỏ

  3. động từ

    phản bội; từ bỏ; bội nghĩa

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.