抓走

抓走
zhuāzǒu
trảo tẩu

bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa

1 nghĩa#6461
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa

    用力把人或物拿走yònglì bǎ rén huò wù názǒu

    • Cảnh sát đã bắt tên trộm đi rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.