嫌疑人

嫌疑人
xiánrén
hiềm nghi nhân

người bị tình nghi; nghi phạm

1 nghĩa#5000
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người bị tình nghi; nghi phạm

    被怀疑有犯罪行为的人bèi huáiyí yǒu fànzuì xíngwéi de rén

    • Cảnh sát đang thẩm vấn nghi phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.