抓捕

抓捕
zhuā
trảo bắt

vây bắt; bắt vây

2 nghĩa#13880
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vây bắt; bắt vây

    用力逮捕;抓住坏人yònglì dàibǔ; zhuāzhù huàirén

    • Cảnh sát đã bắt được tên trộm.

  2. động từ

    giành; cướp; đoạt

    用力抓住并逮捕yònglì zhuāzhù bìng dàibǔ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.