罪犯

罪犯
zuìfàn
tội phạm

tội phạm; can phạm

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2216
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tội phạm; can phạm

    犯了法律规定的罪行的人fànle fǎlǜ guīdìng de zuìxíng de rén

    • Anh ta là một tội phạm.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
  • phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH

Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.