/
隶
隶
lệ
⾪bộ đãi · 8 nétnô lệ; thuộc hạ cấp thấp (từ ghép)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nô lệ; thuộc hạ cấp thấp (từ ghép)
- 。
Anh ấy là một cấp dưới nhỏ.
- 貳动động từ
thuộc về; trực thuộc
- 。
Bộ phận này trực thuộc tổng công ty.
- 參名danh từ
chữ lệ (kiểu chữ trung gian giữa triện thư và khải thư)
- 。
Lệ thư là một loại chữ cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
隶
Phồn thể隷
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nô lệ; thuộc hạ cấp thấp (từ ghép)
- 。
Anh ấy là một cấp dưới nhỏ.
- 貳动động từ
thuộc về; trực thuộc
- 。
Bộ phận này trực thuộc tổng công ty.
- 參名danh từ
chữ lệ (kiểu chữ trung gian giữa triện thư và khải thư)
- 。
Lệ thư là một loại chữ cổ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.