静止

静止
jìngzhǐ
tĩnh chỉ

đứng yên; tĩnh tại; bất động

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17393
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đứng yên; tĩnh tại; bất động

    • Chiếc xe này đang đứng yên.

  2. tính từ

    đứng yên; bất động; tĩnh tại

  3. tính từ

    trạng thái tĩnh; tĩnh thái

    • Vật thể này đang đứng yên.

  4. động từ

    còn; vẫn còn

    • Xin hãy giữ yên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.