摇动

摇动
yáodòng
dao động

lay chuyển; rung lắc

2 nghĩa#24578
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lay chuyển; rung lắc

    • Xin đừng lắc bàn.

  2. động từ

    lung lay; dao động

    • Gió thổi cành cây đung đưa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.