Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
量
số lượng; lượng
NGHĨA
- 壹名danh từ
số lượng; lượng
中多少的数目duōshao de shùmù
- 。
Số lượng này rất lớn.
- 貳名danh từ
lượng; số lượng; dung lượng
中物体或东西的多少wùtǐ huò dōngxi de duōshao
- 。
Lượng này không đủ.
- 參名danh từ
sức chứa; dung lượng; lượng
中容器能装的东西的多少róngyì néng zhuāng de dōngxi de duōshao
- 。
Dung tích của cái chai này rất lớn.
- 肆动động từ
ước tính; tính toán
- 。
Bạn đo thử căn phòng này một chút.
- 伍量lượng từ
lượng từ (đơn vị đo lường trong ngữ pháp)
中用来计算人或物的单位yònglái jìsuàn rén huò wù de dānwèi
đo; đo lường
NGHĨA
- 壹动động từ
đo; đo lường
中用工具或方法确定某物的大小、长度或数量yòng gōngjù huò fāngfǎ quèdìng mǒuwù de dàxiǎo、 chángdu huò shùliàng
- 。
Xin hãy đo chiều cao của bạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Lượng tơ nhả ra của những con tằm này rất lớn.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
số lượng; lượng
中多少的数目duōshao de shùmù
- 。
Số lượng này rất lớn.
- 貳名danh từ
lượng; số lượng; dung lượng
中物体或东西的多少wùtǐ huò dōngxi de duōshao
- 。
Lượng này không đủ.
- 參名danh từ
sức chứa; dung lượng; lượng
中容器能装的东西的多少róngyì néng zhuāng de dōngxi de duōshao
- 。
Dung tích của cái chai này rất lớn.
- 肆动động từ
ước tính; tính toán
- 。
Bạn đo thử căn phòng này một chút.
- 伍量lượng từ
lượng từ (đơn vị đo lường trong ngữ pháp)
中用来计算人或物的单位yònglái jìsuàn rén huò wù de dānwèi
NGHĨA
- 壹动động từ
đo; đo lường
中用工具或方法确定某物的大小、长度或数量yòng gōngjù huò fāngfǎ quèdìng mǒuwù de dàxiǎo、 chángdu huò shùliàng
- 。
Xin hãy đo chiều cao của bạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Lượng tơ nhả ra của những con tằm này rất lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.