Tới nội dung chính

量

量
liàng
lượng
⾥bộ lý · 12 nét

số lượng; lượng

HSK 4 (3.0)5 nghĩa#5799
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    số lượng; lượng

    中多少的数目duōshao de shùmù

    • 。

      Số lượng này rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    lượng; số lượng; dung lượng

    中物体或东西的多少wùtǐ huò dōngxi de duōshao

    • 。

      Lượng này không đủ.

  3. 參名danh từ

    sức chứa; dung lượng; lượng

    中容器能装的东西的多少róngyì néng zhuāng de dōngxi de duōshao

    • 。

      Dung tích của cái chai này rất lớn.

  4. 肆动động từ

    ước tính; tính toán

    • 。

      Bạn đo thử căn phòng này một chút.

  5. 伍量lượng từ

    lượng từ (đơn vị đo lường trong ngữ pháp)

    中用来计算人或物的单位yònglái jìsuàn rén huò wù de dānwèi

量
liáng
lượng
BỘ THỦ⾥
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu