摆动

摆动
bǎidòng
bài động

đung đưa; lắc lư; dao động

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#17727
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đung đưa; lắc lư; dao động

    • Cành cây đung đưa trong gió.

  2. động từ

    lắc lư; dao động; đung đưa

    • Gió thổi cành cây đung đưa.

  3. động từ

    lung lay; dao động

  4. động từ

    đi đi lại lại; lảng vảng

    • Gió thổi cành cây đung đưa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.