Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过而能改,善莫大焉
过而能改,善莫大焉
Có lỗi mà biết sửa, đó là điều thiện lớn nhất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
Có lỗi mà biết sửa, đó là điều thiện lớn nhất [thành ngữ]
- ,。
Nếu có thể sửa đổi sau khi mắc lỗi, thì không có gì tốt hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ过而能改,善莫大焉
Phồn thể過而能改,善莫大焉
Có lỗi mà biết sửa, đó là điều thiện lớn nhất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
Có lỗi mà biết sửa, đó là điều thiện lớn nhất [thành ngữ]
- ,。
Nếu có thể sửa đổi sau khi mắc lỗi, thì không có gì tốt hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi