不如

不如
bất như

không bằng; kém hơn; không tốt bằng

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1172
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không bằng; kém hơn; không tốt bằng

    不及;比较而言较差búyǐ; bǐjiào éryán jiào chà

    • Anh ấy không cao bằng tôi.

  2. động từ

    không bằng; thua kém; chi bằng (khi gợi ý)

    不及;比不上;还是做某事比较好búyí;bǐ búshàng;háishi zuò mǒushì bǐjiào hǎo

    • Chúng ta về nhà thì hơn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.