Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
/
胜过
胜过
thắng quá
vượt trội hơn; hơn hẳn
2 nghĩa#8091
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt trội hơn; hơn hẳn
中比...更好、更强;超过bǐ chāo guò gèng hǎo、gèng qiáng
- 。
Màn trình diễn của anh ấy vượt trội hơn tất cả mọi người.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh yêu thương em nhiều hơn ai hết.
- 貳动động từ
tốt hơn; vượt trội hơn; ưu việt hơn
中比…更好、更强、更优秀bǐ… gèng hǎo、gèng qiáng、gèng yōuxiùxiù
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
胜过
Phồn thể勝過
thắng quá
vượt trội hơn; hơn hẳn
2 nghĩa#8091
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt trội hơn; hơn hẳn
中比...更好、更强;超过bǐ chāo guò gèng hǎo、gèng qiáng
- 。
Màn trình diễn của anh ấy vượt trội hơn tất cả mọi người.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh yêu thương em nhiều hơn ai hết.
- 貳动động từ
tốt hơn; vượt trội hơn; ưu việt hơn
中比…更好、更强、更优秀bǐ… gèng hǎo、gèng qiáng、gèng yōuxiùxiù
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày