胜过

胜过
shèngguò
thắng quá

vượt trội hơn; hơn hẳn

2 nghĩa#8091
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt trội hơn; hơn hẳn

    比...更好、更强;超过bǐ chāo guò gèng hǎo、gèng qiáng

    • Màn trình diễn của anh ấy vượt trội hơn tất cả mọi người.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh yêu thương em nhiều hơn ai hết.

  2. động từ

    tốt hơn; vượt trội hơn; ưu việt hơn

    比…更好、更强、更优秀bǐ… gèng hǎo、gèng qiáng、gèng yōuxiùxiù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))BỘ
  • quyến(mệt mỏi, kiệt sức)HÀI THANH

Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.