Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多于
多于
đa vu
nhiều hơn; lớn hơn; vượt quá
2 nghĩa#22277
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhiều hơn; lớn hơn; vượt quá
- 。
Con số này lớn hơn một trăm.
- 貳动động từ
không chỉ; không dừng lại ở; hơn cả
- 。
Số tiền này nhiều hơn ngân sách của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
多于
Phồn thể多於
đa vu
nhiều hơn; lớn hơn; vượt quá
2 nghĩa#22277
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhiều hơn; lớn hơn; vượt quá
- 。
Con số này lớn hơn một trăm.
- 貳动động từ
không chỉ; không dừng lại ở; hơn cả
- 。
Số tiền này nhiều hơn ngân sách của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.