多于

多于
duō
đa vu

nhiều hơn; lớn hơn; vượt quá

2 nghĩa#22277
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhiều hơn; lớn hơn; vượt quá

    • Con số này lớn hơn một trăm.

  2. động từ

    không chỉ; không dừng lại ở; hơn cả

    • Số tiền này nhiều hơn ngân sách của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.