Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
/
预期
预期
dự kỳ
kỳ vọng; dự kiến; mong đợi
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7398
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kỳ vọng; dự kiến; mong đợi
中认为某事会在将来发生;期望rènwéi mǒu shì huì zài jiānglái fāshēng; qīwàng
- 。
Chúng tôi mong đợi anh ấy sẽ đến.
- 貳动động từ
dự đoán; dự liệu; tiên liệu
中提前想象或估计将来可能发生的事情tíqiān xiǎngxiàng huò gūjì jiānglái kěnéng fāshēng de shìqing
- 。
Chúng tôi dự kiến anh ấy sẽ đến.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
预期
Phồn thể預期
dự kỳ
kỳ vọng; dự kiến; mong đợi
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7398
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kỳ vọng; dự kiến; mong đợi
中认为某事会在将来发生;期望rènwéi mǒu shì huì zài jiānglái fāshēng; qīwàng
- 。
Chúng tôi mong đợi anh ấy sẽ đến.
- 貳动động từ
dự đoán; dự liệu; tiên liệu
中提前想象或估计将来可能发生的事情tíqiān xiǎngxiàng huò gūjì jiānglái kěnéng fāshēng de shìqing
- 。
Chúng tôi dự kiến anh ấy sẽ đến.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)