预期

预期
dự kỳ

kỳ vọng; dự kiến; mong đợi

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7398
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kỳ vọng; dự kiến; mong đợi

    认为某事会在将来发生;期望rènwéi mǒu shì huì zài jiānglái fāshēng; qīwàng

    • Chúng tôi mong đợi anh ấy sẽ đến.

  2. động từ

    dự đoán; dự liệu; tiên liệu

    提前想象或估计将来可能发生的事情tíqiān xiǎngxiàng huò gūjì jiānglái kěnéng fāshēng de shìqing

    • Chúng tôi dự kiến anh ấy sẽ đến.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.