不及

不及
bất cập

không bằng; không kịp; không đạt đến

3 nghĩa#10484
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không bằng; không kịp; không đạt đến

    没有达到;赶不上méiyǒu dádào;gǎnbushàng

    • Anh ấy không đạt.

  2. động từ

    không bằng; kém hơn; không kịp

    不如;比不上búrú;bǐ búshàng

    • Anh ấy không cao bằng tôi.

  3. trạng từ

    không kịp; không bằng; kém hơn

    没有时间做某事;来不及méiyǒu shíjiān zuò mǒushì;láibulái jí

    • Khi chúng tôi đến thì đã quá muộn rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.