Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上帝
上帝
thượng đế
Thượng Đế; Chúa Trời
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#309
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thượng Đế; Chúa Trời
中宗教中最高的神,掌管天地万物的至高存在。zōngjiào zhōng zuìgāo de shén, zhǎngguǎn tiāndi wàn wù de zhìgāo cúnzài.
- 。
Chúa phù hộ bạn.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chúa đã tạo ra "Trời" và "Đất".
- 。
Thượng Đế đã tạo ra trời đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
上帝
Phồn thể上
thượng đế
Thượng Đế; Chúa Trời
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#309
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thượng Đế; Chúa Trời
中宗教中最高的神,掌管天地万物的至高存在。zōngjiào zhōng zuìgāo de shén, zhǎngguǎn tiāndi wàn wù de zhìgāo cúnzài.
- 。
Chúa phù hộ bạn.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chúa đã tạo ra "Trời" và "Đất".
- 。
Thượng Đế đã tạo ra trời đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.