英雄
英雄
anh hùng
anh hùng; người tài
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#1177Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh hùng; người tài
中有很大本领、很受尊敬的人yǒu hěn dà běnlǐng、hěn shòu zūnjìng de rén
- 。
Anh ấy là một anh hùng.
Đang tải…
英雄
Phồn thể英
anh hùng
anh hùng; người tài
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#1177Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh hùng; người tài
中有很大本领、很受尊敬的人yǒu hěn dà běnlǐng、hěn shòu zūnjìng de rén
- 。
Anh ấy là một anh hùng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 花huāhoa; tiêu (tiền, thời gian)
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càimón ăn; rau
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)