- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự nhiên; thiên nhiên; đương nhiên
tự nhiên; thiên nhiên; đương nhiên
中按照事物本身的性质、规律发展,不是人为造成的ànzhào shìwù běnshēn de xìngzhì、guīlǜ fāzhǎn,búshì rénwéi zàochéng de
Công viên này rất tự nhiên.
tự nhiên; thiên nhiên
中天地万物及其运动变化的总体tiāndi wànwù jí qī yùndòng biànhuà de zǒngti
Tôi thích thiên nhiên.
tự nhiên; đương nhiên; thiên nhiên (tự nhiên giới)
中按照事物本身的规律和性质发展,不经人为加工ànzhào shìwù běnshēn de guīlǜ hé xìngzhì fāzhǎn, búnjīng rénwéi jiāgōng
Anh ấy cười một cách tự nhiên.
tự nhiên; thiên nhiên; đương nhiên
tự nhiên; thiên nhiên; đương nhiên
中按照事物本身的性质、规律发展,不是人为造成的ànzhào shìwù běnshēn de xìngzhì、guīlǜ fāzhǎn,búshì rénwéi zàochéng de
Công viên này rất tự nhiên.
tự nhiên; thiên nhiên
中天地万物及其运动变化的总体tiāndi wànwù jí qī yùndòng biànhuà de zǒngti
Tôi thích thiên nhiên.
tự nhiên; đương nhiên; thiên nhiên (tự nhiên giới)
中按照事物本身的规律和性质发展,不经人为加工ànzhào shìwù běnshēn de guīlǜ hé xìngzhì fāzhǎn, búnjīng rénwéi jiāgōng
Anh ấy cười một cách tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.