Tới nội dung chính

自然

自然
zìrán
tự nhiên

tự nhiên; thiên nhiên; đương nhiên

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#1452
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tự nhiên; thiên nhiên; đương nhiên

    中按照事物本身的性质、规律发展,不是人为造成的ànzhào shìwù běnshēn de xìngzhì、guīlǜ fāzhǎn,búshì rénwéi zàochéng de

    • 。

      Công viên này rất tự nhiên.

  2. 貳名danh từ

    tự nhiên; thiên nhiên

    中天地万物及其运动变化的总体tiāndi wànwù jí qī yùndòng biànhuà de zǒngti

    • 。

      Tôi thích thiên nhiên.

  3. 參副trạng từ

    tự nhiên; đương nhiên; thiên nhiên (tự nhiên giới)

    中按照事物本身的规律和性质发展,不经人为加工ànzhào shìwù běnshēn de guīlǜ hé xìngzhì fāzhǎn, búnjīng rénwéi jiāgōng

    • 。

      Anh ấy cười một cách tự nhiên.

自
zì
tự
BỘ THỦ⾃
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu