自然
tự nhiên; thiên nhiên; đương nhiên
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự nhiên; thiên nhiên; đương nhiên
中按照事物本身的性质、规律发展,不是人为造成的ànzhào shìwù běnshēn de xìngzhì、guīlǜ fāzhǎn,búshì rénwéi zàochéng de
- 。
Công viên này rất tự nhiên.
- 貳名danh từ
tự nhiên; thiên nhiên
中天地万物及其运动变化的总体tiāndi wànwù jí qī yùndòng biànhuà de zǒngti
- 。
Tôi thích thiên nhiên.
- 參副trạng từ
tự nhiên; đương nhiên; thiên nhiên (tự nhiên giới)
中按照事物本身的规律和性质发展,不经人为加工ànzhào shìwù běnshēn de guīlǜ hé xìngzhì fāzhǎn, búnjīng rénwéi jiāgōng
- 。
Anh ấy cười một cách tự nhiên.
tự nhiên; thiên nhiên; đương nhiên
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự nhiên; thiên nhiên; đương nhiên
中按照事物本身的性质、规律发展,不是人为造成的ànzhào shìwù běnshēn de xìngzhì、guīlǜ fāzhǎn,búshì rénwéi zàochéng de
- 。
Công viên này rất tự nhiên.
- 貳名danh từ
tự nhiên; thiên nhiên
中天地万物及其运动变化的总体tiāndi wànwù jí qī yùndòng biànhuà de zǒngti
- 。
Tôi thích thiên nhiên.
- 參副trạng từ
tự nhiên; đương nhiên; thiên nhiên (tự nhiên giới)
中按照事物本身的规律和性质发展,不经人为加工ànzhào shìwù běnshēn de guīlǜ hé xìngzhì fāzhǎn, búnjīng rénwéi jiāgōng
- 。
Anh ấy cười một cách tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.