Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
好话
lời hay; lời khen; lời tốt đẹp
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời hay; lời khen; lời tốt đẹp
中表示赞美、友好或劝告的话biǎoshì zànměi、yǒuhǎo huò quàngào de huà
- 。
Anh ấy luôn nói lời hay ý đẹp.
- 貳名danh từ
lời khen; lời nói tốt (cho ai đó)
中为了帮助某人说的恭维或赞美的话wèile bāngzhù mǒurén shuō de gōngwěi huò zànměi de huà
- 。
Xin bạn giúp tôi nói vài lời tốt đẹp.
- 參名danh từ
lời hay; lời tốt đẹp; lời khen
中表扬或称赞别人的言语biǎoyáng huò chēngzàn biérén de yányǔ
- 。
Xin hãy nói lời hay ý đẹp.
- 肆名danh từ
lời tốt đẹp; lời nói nhã nhặn
中友善、恭敬、令人高兴的言语yǒushàn、gōngjìng、lìngrén gāoxìng de yányǔ
- 伍名danh từ
lời hay; lời khen; lời nói đẹp (nhưng không đi đôi với việc làm)
中听起来很好听但不一定做得到的话tīng qǐlái hěn hǎo tīng dàn búyídìng zuò de dào de huà
- 。
Anh ấy chỉ biết nói lời hay ý đẹp.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
lời hay; lời khen; lời tốt đẹp
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời hay; lời khen; lời tốt đẹp
中表示赞美、友好或劝告的话biǎoshì zànměi、yǒuhǎo huò quàngào de huà
- 。
Anh ấy luôn nói lời hay ý đẹp.
- 貳名danh từ
lời khen; lời nói tốt (cho ai đó)
中为了帮助某人说的恭维或赞美的话wèile bāngzhù mǒurén shuō de gōngwěi huò zànměi de huà
- 。
Xin bạn giúp tôi nói vài lời tốt đẹp.
- 參名danh từ
lời hay; lời tốt đẹp; lời khen
中表扬或称赞别人的言语biǎoyáng huò chēngzàn biérén de yányǔ
- 。
Xin hãy nói lời hay ý đẹp.
- 肆名danh từ
lời tốt đẹp; lời nói nhã nhặn
中友善、恭敬、令人高兴的言语yǒushàn、gōngjìng、lìngrén gāoxìng de yányǔ
- 伍名danh từ
lời hay; lời khen; lời nói đẹp (nhưng không đi đôi với việc làm)
中听起来很好听但不一定做得到的话tīng qǐlái hěn hǎo tīng dàn búyídìng zuò de dào de huà
- 。
Anh ấy chỉ biết nói lời hay ý đẹp.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ