好话

好话
hǎohuà
hảo thoại

lời hay; lời khen; lời tốt đẹp

5 nghĩa#12075
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời hay; lời khen; lời tốt đẹp

    表示赞美、友好或劝告的话biǎoshì zànměi、yǒuhǎo huò quàngào de huà

    • Anh ấy luôn nói lời hay ý đẹp.

  2. danh từ

    lời khen; lời nói tốt (cho ai đó)

    为了帮助某人说的恭维或赞美的话wèile bāngzhù mǒurén shuō de gōngwěi huò zànměi de huà

    • Xin bạn giúp tôi nói vài lời tốt đẹp.

  3. danh từ

    lời hay; lời tốt đẹp; lời khen

    表扬或称赞别人的言语biǎoyáng huò chēngzàn biérén de yányǔ

    • Xin hãy nói lời hay ý đẹp.

  4. danh từ

    lời tốt đẹp; lời nói nhã nhặn

    友善、恭敬、令人高兴的言语yǒushàn、gōngjìng、lìngrén gāoxìng de yányǔ

  5. danh từ

    lời hay; lời khen; lời nói đẹp (nhưng không đi đôi với việc làm)

    听起来很好听但不一定做得到的话tīng qǐlái hěn hǎo tīng dàn búyídìng zuò de dào de huà

    • Anh ấy chỉ biết nói lời hay ý đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.