赋予
trao cho; ban cho; phú cho
NGHĨA
- 壹动động từ
trao cho; ban cho; phú cho
中给予;交给某人去做gěiyǔ;jiāogěi mǒurén qù zuò
- 。
Chúng tôi được giao một nhiệm vụ mới.
- 貳动động từ
trao cho; ban cho; phú cho
中给予;授予gěiyǔ;shòuyǔ
- 參动động từ
ban tặng; ban thưởng
中给予;授予gěiyǔ; shòuyǔ
- 。
Anh ấy được giao một nhiệm vụ mới.
- 肆动động từ
điều động; phân công
中给予或分配某项任务、权力或责任gěiyǔ huò fēnpèi mǒuxiàng rènwu、quánlì huò zérèn
- 。
Chúng tôi giao cho anh ấy nhiệm vụ mới.
trao cho; ban cho; phú cho
NGHĨA
- 壹动động từ
trao cho; ban cho; phú cho
中给予;交给某人去做gěiyǔ;jiāogěi mǒurén qù zuò
- 。
Chúng tôi được giao một nhiệm vụ mới.
- 貳动động từ
trao cho; ban cho; phú cho
中给予;授予gěiyǔ;shòuyǔ
- 參动động từ
ban tặng; ban thưởng
中给予;授予gěiyǔ; shòuyǔ
- 。
Anh ấy được giao một nhiệm vụ mới.
- 肆动động từ
điều động; phân công
中给予或分配某项任务、权力或责任gěiyǔ huò fēnpèi mǒuxiàng rènwu、quánlì huò zérèn
- 。
Chúng tôi giao cho anh ấy nhiệm vụ mới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.