赋予

赋予
phú dữ

trao cho; ban cho; phú cho

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#8119
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trao cho; ban cho; phú cho

    给予;交给某人去做gěiyǔ;jiāogěi mǒurén qù zuò

    • Chúng tôi được giao một nhiệm vụ mới.

  2. động từ

    trao cho; ban cho; phú cho

    给予;授予gěiyǔ;shòuyǔ

  3. động từ

    ban tặng; ban thưởng

    给予;授予gěiyǔ; shòuyǔ

    • Anh ấy được giao một nhiệm vụ mới.

  4. động từ

    điều động; phân công

    给予或分配某项任务、权力或责任gěiyǔ huò fēnpèi mǒuxiàng rènwu、quánlì huò zérèn

    • Chúng tôi giao cho anh ấy nhiệm vụ mới.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.