剥夺

剥夺
duó
bác đoạt

tước đoạt; tước bỏ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9241
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tước đoạt; tước bỏ

    拿走某人拥有的东西;使失去názǒu mǒurén yōngyǒu de dōngxi;shǐ shīqù

    • Họ đã tước đoạt tự do của tôi.

  2. động từ

    tước đoạt; tước bỏ

    非法拿走别人的东西或权利fēifǎ názo biérén de dōngxi huò quánlì

    • Họ đã tước đoạt quyền lợi của anh ấy.

  3. động từ

    tước đoạt; tước bỏ

    非法拿走别人的东西或权利fēifǎ názoǔ biérén de dōngxi huò quánlì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.